đủ nơi

đủ nơi

Hoa nở đủ nơi trong khu vườn.

Định nghĩa
  1. Danh từ (cụm từ):
    • Khắp mọi nơi, mọi chỗ: "đủ nơi" chỉ tất cả các địa điểm, không bỏ sót chỗ nào. Cụm từ này mang tính khẩu ngữ, thường dùng để diễn tả sự hiện diện hoặc xảy ranhiều nơi.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Anh ấy đã đi du lịch đủ nơi trên thế giới. (Anh ấy đã đến khắp mọi nơi trên thế giới.)
    • Tin tức về vụ tai nạn lan ra đủ nơi. (Tin tức về vụ tai nạn được truyền đi khắp mọi chỗ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "đủ nơi đủ chốn": nhấn mạnh sự bao quát toàn bộ địa điểm.
    • Công ty đã mở chi nhánh đủ nơi đủ chốn trong nước. (Công ty đã mở chi nhánhmọi tỉnh thành trong nước.)
Biến thể từ gần giống
  • Mọi nơi (cụm từ): tất cả các nơi, không ngoại lệ.

    • Hoa nở mọi nơi vào mùa xuân. (Hoa nở khắp các nơi vào mùa xuân.)
  • Khắp nơi (cụm từ): ở tất cả các địa điểm.

    • Rác thải vứt bừa bãi khắp nơi. (Rác thải vứt bừa bãimọi nơi.)
Từ đồng nghĩa
  • Khắp nơi: ở tất cả mọi chỗ.
  • Mọi nơi: tất cả các địa điểm.
  • Toàn nơi: toàn bộ nơi chốn (ít dùng hơn).
Thành ngữ liên quan
  • Đủ nơi đủ chốn: nhấn mạnh sự bao quát toàn diện về mặt địa .
    • Họ đã tìm kiếm đủ nơi đủ chốn vẫn không thấy chiếc chìa khóa. (Họ đã tìm kiếm mọi ngóc ngách nhưng vẫn không thấy chiếc chìa khóa.)